贸易
笔, 宗, 项
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "贸易" (màoyì) nghĩa là "Thương mại", ghép bởi: 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ.
Thành phần cấu tạo
贸易
Thương mại
卯
贝
日
勿
Hình ảnh:

Phân tích từ 贸易
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thương mại, buôn bán, giao dịch (thường ở quy mô lớn, quốc tế).
Ví dụ (5)
中国和美国之间的贸易往来非常频繁。
Hoạt động giao thương (qua lại thương mại) giữa Trung Quốc và Mỹ rất thường xuyên.
Trade between China and the United States is very frequent.
他在一家进出口贸易公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu.
He works for an import-export trading company.
我们要努力减少贸易逆差。
Chúng ta phải nỗ lực giảm thâm hụt thương mại (nhập siêu).
We must work hard to reduce the trade deficit.
这几年,两国的双边贸易额不断增长。
Mấy năm nay, kim ngạch thương mại song phương của hai nước không ngừng tăng trưởng.
In recent years, bilateral trade between the two countries has continued to grow.
为了促进自由贸易,政府降低了关税。
Để thúc đẩy thương mại tự do, chính phủ đã giảm thuế quan.
To promote free trade, the government lowered tariffs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây