ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际贸易
guójì màoyì
Thương mại quốc tế
Hán việt: quốc tế mậu dị
—

Gợi nhớ

Từ "国际贸易" (guójì màoyì) nghĩa là "Thương mại quốc tế", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 际 (jì): biên giới + 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ.

Thành phần cấu tạo

国际贸易
guójì màoyì
Thương mại quốc tế
囗
玉
阝
示
卯
贝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại quốc tế
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对guójì国际màoyì贸易。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại quốc tế.
The foreign trade department is verifying international trade details.
guójì国际màoyì贸易huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thương mại quốc tế sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
International trade will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供guójì国际màoyì贸易。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại quốc tế.
The client requested international trade services.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây