贸
ノ丨丶フノ丨フノ丶
9
笔
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸).
Thành phần cấu tạo
贸
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương mại
Ví dụ (5)
国际贸易对国家经济很重要。
Thương mại quốc tế rất quan trọng đối với nền kinh tế quốc gia.
International trade is very important to a country's economy.
他在一家外贸公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty ngoại thương.
He works for a foreign trade company.
两国签署了自由贸易协定。
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại tự do.
The two countries signed a free trade agreement.
双方将加强经贸合作。
Hai bên sẽ tăng cường hợp tác kinh tế thương mại.
Both sides will strengthen economic and trade cooperation.
贸易战对双方都没有好处。
Chiến tranh thương mại không có lợi cho cả hai bên.
A trade war benefits neither side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây