ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
貌
mào
Vẻ bề ngoài; diện mạo
Hán việt: mạo
ノ丶丶ノ丨ノノノ丨フ一一ノフ
14
副
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ dáng vóc uyển chuyển của loài thú báo (豸) đến gương mặt trắng trẻo của con người (皃) đều hiện rõ qua vẻ bề ngoài, diện mạo (貌).

Thành phần cấu tạo

貌
mào
Vẻ bề ngoài; diện mạo
豸
Bộ Trĩ
Loài thú không sừng (bên trái)
皃
Chữ Mạo
Diện mạo, dáng vẻ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vẻ bề ngoài; diện mạo
Ví dụ (3)
tā他de的wàimào外貌hěn很pǔtōng普通。
Diện mạo của anh ấy rất bình thường.
His appearance is very ordinary.
búyào不要zhǐ只kàn看rén人de的xiàngmào相貌。
Đừng chỉ nhìn tướng mạo của con người.
Don't judge people only by their looks.
zhè这zuò座chéngshì城市miànmào面貌biànhuà变化hěn很dà大。
Diện mạo thành phố này thay đổi rất lớn.
The face of this city has changed greatly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây