貌
ノ丶丶ノ丨ノノノ丨フ一一ノフ
14
副
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ dáng vóc uyển chuyển của loài thú báo (豸) đến gương mặt trắng trẻo của con người (皃) đều hiện rõ qua vẻ bề ngoài, diện mạo (貌).
Thành phần cấu tạo
貌
Vẻ bề ngoài; diện mạo
豸
Bộ Trĩ
Loài thú không sừng (bên trái)
皃
Chữ Mạo
Diện mạo, dáng vẻ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vẻ bề ngoài; diện mạo
Ví dụ (3)
他的外貌很普通。
Diện mạo của anh ấy rất bình thường.
His appearance is very ordinary.
不要只看人的相貌。
Đừng chỉ nhìn tướng mạo của con người.
Don't judge people only by their looks.
这座城市面貌变化很大。
Diện mạo thành phố này thay đổi rất lớn.
The face of this city has changed greatly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây