ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
容貌
róngmào
dung mạo, diện mạo, vẻ mặt, nhan sắc, tướng mạo.
Hán việt: dung mạo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "容貌" (róngmào) nghĩa là "dung mạo", ghép bởi: 容 (róng): chứa đựng + 貌 (mào): Vẻ bề ngoài.

Thành phần cấu tạo

容貌
róngmào
dung mạo
宀
谷
豸
皃

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dung mạo, diện mạo, vẻ mặt, nhan sắc, tướng mạo.
Ví dụ (5)
zhè这wèi位nǚyǎnyuán女演员róngmào容貌xiùlì秀丽,qìzhì气质gāoyǎ高雅。
Nữ diễn viên này dung mạo xinh đẹp (tú lệ), khí chất thanh cao.
The actress is beautiful and carries herself with great elegance.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,tā他de的róngmào容貌fāshēng发生le了yìxiē一些biànhuà变化。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, dung mạo của ông ấy đã có một số thay đổi.
As he has grown older, his appearance has changed somewhat.
nà那chǎng场huǒzāi火灾huǐhuài毁坏le了tā他yīngjùn英俊de的róngmào容貌。
Vụ hỏa hoạn đó đã hủy hoại dung mạo tuấn tú của anh ấy.
The fire ruined his handsome looks.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该yǐ以róngmào容貌qǔ取rén人。
Chúng ta không nên trông mặt mà bắt hình dong (đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài, dung mạo).
We shouldn't judge people by their appearance.
zhè这duì对shuāngbāotāi双胞胎de的róngmào容貌jiǎnzhí简直yìmúyíyàng一模一样。
Dung mạo của cặp song sinh này quả thực giống hệt nhau.
The twins look exactly alike.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây