ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相貌
xiàngmào
tướng mạo, diện mạo, vẻ ngoài (chỉ khuôn mặt, ngoại hình của con người).
Hán việt: tương mạo
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "相貌" (xiàngmào) nghĩa là "Ngoại hình, diện mạo", ghép bởi: 相 (xiāng): lẫn nhau + 貌 (mào): Vẻ bề ngoài.

Thành phần cấu tạo

相貌
xiàngmào
Ngoại hình, diện mạo
木
目
豸
皃

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tướng mạo, diện mạo, vẻ ngoài (chỉ khuôn mặt, ngoại hình của con người).
Ví dụ (5)
suīrán虽然tā他xiàngmào相貌píngpíng平平,dànshì但是fēicháng非常yǒu有cái才huá华。
Mặc dù tướng mạo anh ấy bình thường, nhưng lại vô cùng tài hoa.
Although he has an ordinary appearance, he is very talented.
rén人bù不kě可mào貌xiāng相,hǎishuǐ海水bù不kě可dòu斗liàng量。
Con người không thể nhìn bề ngoài mà đánh giá, nước biển không thể dùng đấu mà đong (Thành ngữ).
You can't judge a person by their appearance, just as you can't measure the sea with a dipper.
nà那gè个xiányírén嫌疑人de的xiàngmào相貌tèzhēng特征fēicháng非常míngxiǎn明显,hěn很róngyì容易biànrèn辨认。
Đặc điểm nhận dạng (tướng mạo) của nghi phạm đó rất rõ ràng, rất dễ nhận biết.
That suspect's facial features are very distinctive and easy to recognize.
zhè这wèi位yǎnyuán演员xiàngmào相貌chūzhòng出众,yì一chūdào出道jiù就shòudào受到le了guānzhù关注。
Diễn viên này diện mạo xuất chúng, vừa ra mắt đã nhận được sự chú ý.
This actor has striking looks and attracted attention as soon as they debuted.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,rén人de的xiàngmào相貌yě也huì会fāshēng发生biànhuà变化。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, tướng mạo con người cũng sẽ thay đổi.
As people grow older, their appearance also changes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây