ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自相矛盾
zìxiāngmáodùn
tự mâu thuẫn, tiền hậu bất nhất, trống đánh xuôi kèn thổi ngược (lời nói và việc làm không khớp, hoặc trước sau không thống nhất).
Hán việt: tự tương mâu thuẫn
HSK 5-6
—

Gợi nhớ

Từ "自相矛盾" (zìxiāngmáodùn) nghĩa là "Mâu thuẫn với chính mình", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 相 (xiāng): lẫn nhau + 矛 (máo): Cây giáo để đâm + 盾 (dùn): Khiên.

Thành phần cấu tạo

自相矛盾
zìxiāngmáodùn
Mâu thuẫn với chính mình
自
木
目
矛
厂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
idiom (chengyu) / tính từ
Nghĩa:tự mâu thuẫn, tiền hậu bất nhất, trống đánh xuôi kèn thổi ngược (lời nói và việc làm không khớp, hoặc trước sau không thống nhất).
Ví dụ (5)
nǐ你de的huà话zì自xiāng相máodùn矛盾,ràng让rén人wúfǎ无法xiāngxìn相信。
Lời nói của bạn tự mâu thuẫn, khiến người ta không thể tin được.
What you said is self-contradictory and impossible to believe.
gāngcái刚才shuō说qù去,xiànzài现在yòu又shuō说bú不qù去,nǐ你zhè这bú不shì是zì自xiāng相máodùn矛盾ma吗?
Vừa nãy bảo đi, bây giờ lại bảo không đi, bạn thế này chẳng phải là tự mâu thuẫn sao?
A moment ago you said you would go, and now you say you won't—isn't that self-contradictory?
zhè这piān篇wénzhāng文章de的lùndiǎn论点qiánhòu前后zì自xiāng相máodùn矛盾。
Luận điểm của bài văn này trước sau đá nhau chan chát (tự mâu thuẫn).
The arguments in this article are self-contradictory.
tā他yìfāngmiàn一方面shuō说yào要jiéyuē节约,yìfāngmiàn一方面yòu又luànhuāqián乱花钱,zhēn真shì是zì自xiāng相máodùn矛盾。
Anh ấy một mặt nói phải tiết kiệm, mặt khác lại tiêu tiền bừa bãi, thật là tự mâu thuẫn.
He says he wants to save money, yet he spends recklessly—it's really contradictory.
nǐ你de的jiěshì解释lòudòngbǎichū漏洞百出,zì自xiāng相máodùn矛盾。
Lời giải thích của bạn trăm ngàn chỗ hở, tự mình mâu thuẫn với mình.
Your explanation is full of holes and self-contradictory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây