ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矛
máo
cái mâu, ngọn giáo (vũ khí cổ dài, đầu nhọn dùng để đâm).
Hán việt: mâu
フ丶フ丨ノ
5
个
HSK 5 (Trong từ ghép Máodùn)
—

Gợi nhớ

Hình mũi giáo nhọn sắc có móc ngang và cán dài dùng để đâm trên chiến trường xưa chính là cây giáo, cây mâu (矛).

Thành phần cấu tạo

矛
máo
Cây giáo để đâm
矛
Bộ Mâu
Hình cây giáo nhọn có cán dài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái mâu, ngọn giáo (vũ khí cổ dài, đầu nhọn dùng để đâm).
Ví dụ (5)
gǔdài古代shìbīng士兵yòng用máo矛hé和dùn盾dǎzhàng打仗。
Binh lính thời xưa dùng mâu và thuẫn để đánh trận.
In ancient times, soldiers fought with spears and shields.
zhè这zhī支máo矛fēicháng非常fēnglì锋利。
Ngọn giáo này vô cùng sắc bén.
This spear is very sharp.
tā他bǎ把máotóu矛头zhǐxiàng指向le了duìshǒu对手。
Anh ấy chĩa mũi nhọn (mâu đầu) vào đối thủ.
He aimed the spearhead at his opponent.
zhè这shì是àoyùnhuì奥运会biāo标qiāng枪xiàngmù项目yòng用de的máo矛。
Đây là ngọn giáo (ngọn lao) dùng trong môn ném lao ở Olympic.
This is the spear (javelin) used in the Olympic javelin event.
bùguǎn不管shì是máo矛háishi还是dùn盾,dōu都shì是wǔqì武器。
Bất kể là mâu hay thuẫn, đều là vũ khí.
Whether it is a spear or a shield, both are weapons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây