ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矛头
máotóu
mũi giáo; mục tiêu chỉ trích
Hán việt: mâu đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "矛头" (máotóu) nghĩa là "mũi giáo; mục tiêu chỉ trích", ghép bởi: 矛 (máo): Cây giáo để đâm + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

矛头
máotóu
mũi giáo; mục tiêu chỉ trích
矛
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mũi giáo; mục tiêu chỉ trích
Ví dụ (5)
tā他bǎ把máotóu矛头zhǐxiàng指向le了gōngsī公司de的guǎnlǐcéng管理层。
Anh ấy chĩa mũi nhọn chỉ trích vào ban quản lý của công ty.
He directed his attack at the company's management.
fāshēng发生shìgù事故hòu后,méitǐ媒体de的máotóu矛头duìzhǔn对准le了fùzé负责ānquán安全de的guānyuán官员。
Sau khi sự cố xảy ra, mũi giáo của truyền thông đã chĩa thẳng vào vị quan chức phụ trách an toàn.
After the accident, the media turned their criticism toward the officials responsible for safety.
huìyì会议shàng上,shuāngfāng双方zhēnglùn争论jīliè激烈,máotóu矛头xiāngduì相对。
Trong cuộc họp, hai bên tranh luận gay gắt, chĩa mũi giáo vào nhau.
At the meeting, both sides argued fiercely, confronting each other head-on.
wèile为了bìmiǎn避免chéngwéi成为máotóu矛头suǒ所zhǐ指,tā他xuǎnzé选择le了bǎochí保持chénmò沉默。
Để tránh trở thành mục tiêu bị chỉ trích, anh ấy đã chọn cách giữ im lặng.
To avoid becoming the target of attack, he chose to remain silent.
méi没xiǎng想dào到zuìhòu最后tā她jìngrán竟然bǎ把máotóu矛头zhuǎnxiàng转向le了wǒ我。
Không ngờ cuối cùng cô ấy lại chĩa mũi nhọn về phía tôi.
To my surprise, she ended up turning her attack on me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây