ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
头盔
tóukuī
Mũ bảo hiểm
Hán việt: đầu khôi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "头盔" (tóukuī) nghĩa là "Mũ bảo hiểm", ghép bởi: 头 (tóu): đầu + 盔 (kuī): mũ bảo hiểm.

Thành phần cấu tạo

头盔
tóukuī
Mũ bảo hiểm
头
灰
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ bảo hiểm
Ví dụ (3)
qí骑mótuōchē摩托车bìxū必须dài戴tóukuī头盔。
Đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.
You must wear a helmet when riding a motorcycle.
zhè这gè个tóukuī头盔hěn很jiēshi结实。
Chiếc mũ bảo hiểm này rất chắc.
This helmet is very sturdy.
tā他bǎ把tóukuī头盔fàng放zài在chē车shàng上。
Anh ấy để mũ bảo hiểm trên xe.
He put the helmet on the bike.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây