头盔
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "头盔" (tóukuī) nghĩa là "Mũ bảo hiểm", ghép bởi: 头 (tóu): đầu + 盔 (kuī): mũ bảo hiểm.
Thành phần cấu tạo
头盔
Mũ bảo hiểm
头
灰
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 头盔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ bảo hiểm
Ví dụ (3)
骑摩托车必须戴头盔。
Đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.
You must wear a helmet when riding a motorcycle.
这个头盔很结实。
Chiếc mũ bảo hiểm này rất chắc.
This helmet is very sturdy.
他把头盔放在车上。
Anh ấy để mũ bảo hiểm trên xe.
He put the helmet on the bike.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây