盔
一ノ丶ノノ丶丨フ丨丨一
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc mũ có dáng tròn như cái bát (皿) màu xám tro (灰) đội lên đầu người lính để che chắn đạn tên là mũ giáp, mũ bảo hiểm (盔).
Thành phần cấu tạo
盔
mũ bảo hiểm, mũ giáp
灰
Hôi
Tro / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mũ bảo hiểm, mũ giáp
Ví dụ (3)
他戴上头盔。
Anh ấy đội mũ bảo hiểm.
He put on a helmet.
盔甲陈列在馆中。
Áo giáp và mũ giáp được trưng bày trong bảo tàng.
The helmets and armor are on display in the museum.
骑车要戴盔。
Đi xe phải đội mũ bảo hiểm.
Wear a helmet when riding a bike.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây