ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窥
kuī
nhìn trộm, do thám
Hán việt: khuy
丶丶フノ丶一一ノ丶丨フノフ
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Nấp trong hang tối (穴) lén đưa mắt nhìn ra ngoài theo dõi nhất cử nhất động (规) của người khác là hành vi nhìn trộm, do thám (窥).

Thành phần cấu tạo

窥
kuī
nhìn trộm, do thám
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
规
Chữ Quy
quy tắc, tiêu chuẩn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhìn trộm, do thám
Ví dụ (3)
tā他cóng从ménfèng门缝lǐ里kuī窥kàn看。
Anh ấy nhìn trộm qua khe cửa.
He peeked through the crack of the door.
jìzhě记者shìtú试图kuītàn窥探zhēn真xiàng相。
Phóng viên cố tìm hiểu bí mật sự thật.
The reporter tried to pry into the truth.
cóng从zhè这jiàn件shì事kěyǐ可以kuī窥jiàn见tā他de的xìnggé性格。
Từ việc này có thể thấy phần nào tính cách của anh ấy.
One can catch a glimpse of his personality from this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây