ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窥视
kuī shì
nhìn trộm
Hán việt: khuy thị
—

Gợi nhớ

Từ "窥视" (kuī shì) mang nghĩa "nhìn trộm", kết hợp bởi 窥 (kuī - khuy): "nhìn trộm" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窥: Nấp trong hang tối (穴) lén đưa mắt nhìn ra ngoài theo dõi nhất cử nhất động (规) của người khác là hành vi nhìn trộm, do thám (窥). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

窥视
kuī shì
nhìn trộm
窥
kuī • khuy
nhìn trộm
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
规
Chữ Quy
quy tắc, tiêu chuẩn / âm đọc (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhìn trộm
Ví dụ (3)
yǒurén有人zài在ànzhōng暗中kuīshì窥视zhè这jiā家diànpù店铺,qǐtú企图xíngqiè行窃。
Có người đang dòm ngó cửa tiệm này trong bóng tối, mưu đồ trộm cắp.
Someone was secretly spying on this shop in the dark, attempting to steal.
gébì隔壁línjū邻居tōngguò通过chuānghu窗户kuīshì窥视wǒmen我们jiā家de的yǐnsī隐私。
Người hàng xóm bên cạnh nhìn trộm sự riêng tư của gia đình chúng tôi qua cửa sổ.
The neighbor next door pried into our family's privacy through the window.
wǒmen我们bù不néng能suíyì随意kuīshì窥视tā他rén人de的nèixīn内心shìjiè世界。
Chúng ta không thể tùy ý nhòm ngó thế giới nội tâm của người khác.
We must not casually pry into the inner world of others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây