ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电视节目
diànshìjiémù
Chương trình truyền hình
Hán việt: điện thị tiết mục
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电视节目" (diànshìjiémù) mang nghĩa "Chương trình truyền hình", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 视 (shì - thị): "nhìn" + 节 (jié - tiết): "tiết" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

电视节目
diànshìjiémù
Chương trình truyền hình
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chương trình truyền hình
Ví dụ (3)
zhè这gè个diànshìjiémù电视节目hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Chương trình truyền hình này rất được yêu thích.
This TV program is very popular.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢kàn看kēxué科学diànshìjiémù电视节目。
Bọn trẻ thích xem chương trình truyền hình khoa học.
Children like watching science TV programs.
diànshìjiémù电视节目kāishǐ开始qián前yǒu有guǎnggào广告。
Trước khi chương trình truyền hình bắt đầu có quảng cáo.
There are commercials before the TV program starts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây