圣诞节
HSK 4 (Chủ đề Lễ tết)
Danh từ
Gợi nhớ
Kỳ lễ hội (节: tiết - đốt tre trúc 卩 dưới thảo mộc 艹) dùng lời ca (讠) ngân dài (延) mừng ngày chào đời (诞: đản - sinh ra) của bậc Thánh nhân có bàn tay (又) che chở cõi đất (土) (圣: thánh) chính là ngày lễ "Giáng Sinh" (圣诞节) an lành.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ Giáng sinh, Noel.
Ví dụ (5)
祝你圣诞节快乐!
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ!
Merry Christmas!
圣诞节是西方最重要的节日之一。
Giáng sinh là một trong những ngày lễ quan trọng nhất phương Tây.
Christmas is one of the most important holidays in the West.
我们在家里放了一棵圣诞树。
Chúng tôi đã đặt một cây thông Noel ở trong nhà.
We put up a Christmas tree at home.
孩子们都在等圣诞老人送礼物。
Lũ trẻ đều đang đợi ông già Noel đến tặng quà.
The children are all waiting for Santa Claus to bring them gifts.
你们圣诞节有什么安排吗?
Các bạn có kế hoạch gì cho lễ Giáng sinh không?
Do you have any plans for Christmas?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây