ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圣诞节
Shèngdànjié
Lễ Giáng sinh, Noel.
Hán việt: thánh đản tiết
HSK 4 (Chủ đề Lễ tết)
Danh từ

Gợi nhớ

Kỳ lễ hội (节: tiết - đốt tre trúc 卩 dưới thảo mộc 艹) dùng lời ca (讠) ngân dài (延) mừng ngày chào đời (诞: đản - sinh ra) của bậc Thánh nhân có bàn tay (又) che chở cõi đất (土) (圣: thánh) chính là ngày lễ "Giáng Sinh" (圣诞节) an lành.

Thành phần cấu tạo

圣诞节
Shèngdànjié
Giáng Sinh
圣
shèng • thánh
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
诞
dàn • đản
sinh ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
延
Diên
Kéo dài / âm đọc (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ Giáng sinh, Noel.
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你shèngdànjié圣诞节kuàilè快乐!
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ!
Merry Christmas!
shèngdànjié圣诞节shì是xīfāng西方zuì最zhòngyào重要de的jiérì节日zhīyī之一。
Giáng sinh là một trong những ngày lễ quan trọng nhất phương Tây.
Christmas is one of the most important holidays in the West.
wǒmen我们zài在jiālǐ家里fàng放le了yì一kē棵shèngdànshù圣诞树。
Chúng tôi đã đặt một cây thông Noel ở trong nhà.
We put up a Christmas tree at home.
háizi孩子men们dōu都zài在děng等shèngdànlǎorén圣诞老人sòng送lǐwù礼物。
Lũ trẻ đều đang đợi ông già Noel đến tặng quà.
The children are all waiting for Santa Claus to bring them gifts.
nǐmen你们shèngdànjié圣诞节yǒu有shénme什么ānpái安排ma吗?
Các bạn có kế hoạch gì cho lễ Giáng sinh không?
Do you have any plans for Christmas?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây