ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节俭
jiéjiǎn
Cẩn thận trong chi tiêu, không chi tiêu quá đà
Hán việt: tiết kiệm
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "节俭" (jiéjiǎn) mang nghĩa "Cẩn thận trong chi tiêu, không chi tiêu quá đà", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 俭 (jiǎn - kiệm): "tiết kiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 俭: Con người (亻) biết gom góp từng chút một (佥) và chi tiêu chừng mực không hoang phí là người có đức tính giản dị, tiết kiệm (俭).

Thành phần cấu tạo

节俭
jiéjiǎn
Cẩn thận trong chi tiêu, không chi tiêu quá đà
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
俭
jiǎn • kiệm
tiết kiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cẩn thận trong chi tiêu, không chi tiêu quá đà
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶yíxiàng一向hěn很jiéjiǎn节俭。
Bà nội trước giờ rất tiết kiệm.
Grandma has always been very frugal.
jiéjiǎn节俭de的shēnghuó生活xíguàn习惯hěn很zhòngyào重要。
Thói quen sống tiết kiệm rất quan trọng.
Frugal living habits are very important.
tā他suīrán虽然shōurù收入gāo高,dàn但réngrán仍然hěn很jiéjiǎn节俭。
Tuy thu nhập cao nhưng anh ấy vẫn rất tiết kiệm.
Although he has a high income, he is still very frugal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây