节俭
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "节俭" (jiéjiǎn) mang nghĩa "Cẩn thận trong chi tiêu, không chi tiêu quá đà", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 俭 (jiǎn - kiệm): "tiết kiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 俭: Con người (亻) biết gom góp từng chút một (佥) và chi tiêu chừng mực không hoang phí là người có đức tính giản dị, tiết kiệm (俭).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 节俭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cẩn thận trong chi tiêu, không chi tiêu quá đà
Ví dụ (3)
奶奶一向很节俭。
Bà nội trước giờ rất tiết kiệm.
Grandma has always been very frugal.
节俭的生活习惯很重要。
Thói quen sống tiết kiệm rất quan trọng.
Frugal living habits are very important.
他虽然收入高,但仍然很节俭。
Tuy thu nhập cao nhưng anh ấy vẫn rất tiết kiệm.
Although he has a high income, he is still very frugal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây