季节
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Theo chu kỳ cây lúa non đâm bông kết hạt (季: cây lúa 禾 trên chữ Tử 子) và cỏ cây phân chia từng đốt thời gian đều đặn như mắt trúc (节: bộ Thảo 艹 trên bộ Tiết 卩), đất trời luân chuyển thành bốn "mùa" (季节) trong năm.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 季节
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mùa, thời vụ (khoảng thời gian khí hậu nhất định trong năm).
Ví dụ (5)
一年有四个季节:春、夏、秋、冬。
Một năm có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.
There are four seasons in a year: spring, summer, autumn, and winter.
你最喜欢哪个季节?
Bạn thích mùa nào nhất?
Which season do you like best?
这个季节的水果特别甜。
Trái cây của mùa này đặc biệt ngọt.
The fruit is especially sweet this season.
在这个季节,天气变化很大。
Vào mùa này, thời tiết thay đổi rất lớn.
The weather changes a lot during this season.
现在是旅游的旺季。
Bây giờ là mùa cao điểm (mùa vượng) của du lịch.
It is peak travel season now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây