ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
季节
jìjié
mùa, thời vụ (khoảng thời gian khí hậu nhất định trong năm).
Hán việt: quý tiết
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Theo chu kỳ cây lúa non đâm bông kết hạt (季: cây lúa 禾 trên chữ Tử 子) và cỏ cây phân chia từng đốt thời gian đều đặn như mắt trúc (节: bộ Thảo 艹 trên bộ Tiết 卩), đất trời luân chuyển thành bốn "mùa" (季节) trong năm.

Thành phần cấu tạo

季节
jìjié
mùa
季
jì • quý
Mùa
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa, thời vụ (khoảng thời gian khí hậu nhất định trong năm).
Ví dụ (5)
yìnián一年yǒu有sì四gè个jìjié季节:chūn春、xià夏、qiū秋、dōng冬。
Một năm có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.
There are four seasons in a year: spring, summer, autumn, and winter.
nǐ你zuì最xǐhuan喜欢nǎ哪gè个jìjié季节?
Bạn thích mùa nào nhất?
Which season do you like best?
zhè这gè个jìjié季节de的shuǐguǒ水果tèbié特别tián甜。
Trái cây của mùa này đặc biệt ngọt.
The fruit is especially sweet this season.
zài在zhè这gè个jìjié季节,tiānqì天气biànhuà变化hěn很dà大。
Vào mùa này, thời tiết thay đổi rất lớn.
The weather changes a lot during this season.
xiànzài现在shì是lǚyóu旅游de的wàngjì旺季。
Bây giờ là mùa cao điểm (mùa vượng) của du lịch.
It is peak travel season now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây