春季花市
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Vào mùa (季 - quý: lúa non 禾 sinh sôi như con trẻ 子) nắng ấm (日) của tiết xuân (春 - xuân), muôn loài thảo mộc (艹) biến hóa (化) thành trăm hoa khoe sắc (花 - hoa) được bày bán tấp nập dưới mái lều (亠) trao đổi hàng hóa (巾) nơi phố chợ (市 - thị), mở ra phiên "chợ hoa xuân" (春季花市).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 春季花市
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chợ hoa xuân
Ví dụ (3)
春季花市里有很多桃花。
Trong chợ hoa xuân có rất nhiều hoa đào.
There are many peach blossoms at the spring flower market.
我们周末去逛春季花市。
Cuối tuần chúng tôi đi dạo chợ hoa xuân.
We are going to visit the spring flower market this weekend.
春季花市非常热闹。
Chợ hoa xuân rất náo nhiệt.
The spring flower market is very lively.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây