ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花匠
huājiàng
Người trồng hoa
Hán việt: hoa tượng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "花匠" (huājiàng) nghĩa là "Người trồng hoa", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 匠 (jiàng): thợ thủ công.

Thành phần cấu tạo

花匠
huājiàng
Người trồng hoa
艹
化
匚
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người trồng hoa
Ví dụ (3)
huājiàng花匠zhèngzài正在xiūjiǎn修剪méiguī玫瑰。
Người trồng hoa đang cắt tỉa hoa hồng.
The gardener is pruning the roses.
zhè这wèi位huājiàng花匠zhòng种le了hěn很duō多lánhuā兰花。
Người trồng hoa này trồng nhiều hoa lan.
This gardener grew many orchids.
huājiàng花匠bǎ把huāyuán花园dǎlǐ打理de得hěn很hǎo好。
Người trồng hoa chăm sóc vườn rất tốt.
The gardener takes great care of the garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây