花匠
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "花匠" (huājiàng) nghĩa là "Người trồng hoa", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 匠 (jiàng): thợ thủ công.
Thành phần cấu tạo
花匠
Người trồng hoa
艹
化
匚
斤
Hình ảnh:

Phân tích từ 花匠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người trồng hoa
Ví dụ (3)
花匠正在修剪玫瑰。
Người trồng hoa đang cắt tỉa hoa hồng.
The gardener is pruning the roses.
这位花匠种了很多兰花。
Người trồng hoa này trồng nhiều hoa lan.
This gardener grew many orchids.
花匠把花园打理得很好。
Người trồng hoa chăm sóc vườn rất tốt.
The gardener takes great care of the garden.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây