ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铁匠
tiějiàng
Thợ rèn
Hán việt: thiết tượng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ thủ công (匠: hộp đồ nghề 匚 và chiếc rìu 斤) suốt ngày quai búa nung đập những khối sắt thép kim loại (铁: bộ Kim 钅 và chữ Thất 失) bên lò lửa hồng chính là bác "thợ rèn" (铁匠).

Thành phần cấu tạo

铁匠
tiějiàng
Thợ rèn
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
匠
jiàng • tượng
thợ thủ công
匚
Bộ Phương
Hộp đồ nghề (phía ngoài)
斤
Bộ Cân
Rìu (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ rèn
Ví dụ (3)
tiějiàng铁匠zài在lú炉biān边gōngzuò工作。
Thợ rèn làm việc bên lò.
The blacksmith works by the forge.
lǎo老tiějiàng铁匠zuò做le了yì一bǎ把dāo刀。
Người thợ rèn già làm một con dao.
The old blacksmith made a knife.
zhè这gè个cūn村yǐqián以前yǒu有hěn很duō多tiějiàng铁匠。
Làng này trước đây có nhiều thợ rèn.
This village used to have many blacksmiths.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây