铁匠
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ thủ công (匠: hộp đồ nghề 匚 và chiếc rìu 斤) suốt ngày quai búa nung đập những khối sắt thép kim loại (铁: bộ Kim 钅 và chữ Thất 失) bên lò lửa hồng chính là bác "thợ rèn" (铁匠).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 铁匠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ rèn
Ví dụ (3)
铁匠在炉边工作。
Thợ rèn làm việc bên lò.
The blacksmith works by the forge.
老铁匠做了一把刀。
Người thợ rèn già làm một con dao.
The old blacksmith made a knife.
这个村以前有很多铁匠。
Làng này trước đây có nhiều thợ rèn.
This village used to have many blacksmiths.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây