ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拿铁
nátiě
Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng
Hán việt: nã thiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "拿铁" (nátiě) mang nghĩa "Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng", kết hợp bởi 拿 (ná - nã): "cầm" + 铁 (tiě - thiết): "Sắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拿: Chụm khép các ngón lại (合) bằng cả bàn tay (手) để giữ chặt đồ vật là hành động cầm, lấy (拿). • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁).

Thành phần cấu tạo

拿铁
nátiě
Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng
拿
ná • nã
cầm
合
Chữ Hợp
Chụm lại, khép kín (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (phía dưới)
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng
Ví dụ (3)
nátiě拿铁lǐ里yǒu有hěn很duō多niúnǎi牛奶。
Latte có nhiều sữa.
There is a lot of milk in a latte.
tā她měitiān每天zǎoshang早上hē喝nátiě拿铁。
Sáng nào cô ấy cũng uống latte.
She drinks a latte every morning.
zhè这bēi杯bīng冰nátiě拿铁bú不tài太tián甜。
Ly latte đá này không quá ngọt.
This iced latte is not too sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây