拿铁
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "拿铁" (nátiě) mang nghĩa "Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng", kết hợp bởi 拿 (ná - nã): "cầm" + 铁 (tiě - thiết): "Sắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拿: Chụm khép các ngón lại (合) bằng cả bàn tay (手) để giữ chặt đồ vật là hành động cầm, lấy (拿). • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拿铁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng
Ví dụ (3)
拿铁里有很多牛奶。
Latte có nhiều sữa.
There is a lot of milk in a latte.
她每天早上喝拿铁。
Sáng nào cô ấy cũng uống latte.
She drinks a latte every morning.
这杯冰拿铁不太甜。
Ly latte đá này không quá ngọt.
This iced latte is not too sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây