铁道
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "铁道" (tiědào) mang nghĩa "Đường sắt", kết hợp bởi 铁 (tiě - thiết): "Sắt" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 铁道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đường sắt, đường ray.
Ví dụ (5)
孩子们喜欢在铁道旁玩耍,但这很危险。
Lũ trẻ thích chơi đùa bên cạnh đường sắt, nhưng điều này rất nguy hiểm.
Children like to play beside the railway, but it is very dangerous.
这支铁道兵部队为国家建设做出了巨大贡献。
Đội quân đường sắt này đã đóng góp to lớn cho công cuộc xây dựng đất nước.
This railway engineering corps unit made enormous contributions to the country's development.
我们要保护铁道设施。
Chúng ta phải bảo vệ cơ sở vật chất đường sắt.
We must protect railway facilities.
那条废弃的铁道现在成了拍照的景点。
Con đường sắt bị bỏ hoang đó giờ đã trở thành điểm chụp ảnh.
That abandoned railway has now become a popular photo spot.
爷爷年轻时参加过铁道游击队。
Hồi còn trẻ ông nội từng tham gia đội du kích đường sắt.
The Railway Guerrillas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây