ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铁道
tiědào
đường sắt, đường ray.
Hán việt: thiết đạo
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "铁道" (tiědào) mang nghĩa "Đường sắt", kết hợp bởi 铁 (tiě - thiết): "Sắt" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

铁道
tiědào
Đường sắt
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường sắt, đường ray.
Ví dụ (5)
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在tiědào铁道páng旁wánshuǎ玩耍,dàn但zhè这hěn很wēixiǎn危险。
Lũ trẻ thích chơi đùa bên cạnh đường sắt, nhưng điều này rất nguy hiểm.
Children like to play beside the railway, but it is very dangerous.
zhè这zhī支tiědào铁道bīng兵bùduì部队wèi为guójiā国家jiànshè建设zuòchū做出le了jùdà巨大gòngxiàn贡献。
Đội quân đường sắt này đã đóng góp to lớn cho công cuộc xây dựng đất nước.
This railway engineering corps unit made enormous contributions to the country's development.
wǒmen我们yào要bǎohù保护tiědào铁道shèshī设施。
Chúng ta phải bảo vệ cơ sở vật chất đường sắt.
We must protect railway facilities.
nà那tiáo条fèiqì废弃de的tiědào铁道xiànzài现在chéng成le了pāizhào拍照de的jǐngdiǎn景点。
Con đường sắt bị bỏ hoang đó giờ đã trở thành điểm chụp ảnh.
That abandoned railway has now become a popular photo spot.
yéye爷爷niánqīng年轻shí时cānjiā参加guò过tiědào铁道yóujīduì游击队。
Hồi còn trẻ ông nội từng tham gia đội du kích đường sắt.
The Railway Guerrillas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây