铁
ノ一一一丨ノ一一ノ丶
10
块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁).
Thành phần cấu tạo
铁
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sắt
Ví dụ (5)
铁是一种常见的金属。
Sắt là một loại kim loại phổ biến.
Iron is a common metal.
这扇门是用铁做的。
Cánh cửa này được làm bằng sắt.
This door is made of iron.
这个铁锤很重。
Cái búa sắt này rất nặng.
This iron hammer is very heavy.
菠菜里含有丰富的铁。
Trong rau chân vịt có chứa rất nhiều sắt.
Spinach is rich in iron.
这是一个铁的事实。
Đây là một sự thật sắt đá (không thể chối cãi).
This is an ironclad fact.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây