钢铁
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "钢铁" (gāngtiě) mang nghĩa "Thép", kết hợp bởi 钢 (gāng - cương): "Thép" + 铁 (tiě - thiết): "Sắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钢: Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢). • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sắt thép, gang thép.
Ví dụ (5)
这个城市有很大的钢铁工厂。
Thành phố này có một nhà máy gang thép rất lớn.
This city has a large steel plant.
这座大桥是用钢铁建成的。
Cây cầu lớn này được xây dựng bằng sắt thép.
This bridge was built with steel.
钢铁工业是国家的基础工业。
Công nghiệp gang thép là ngành công nghiệp nền tảng của quốc gia.
The steel industry is a fundamental industry of the nation.
他有着钢铁般的意志。
Anh ấy có ý chí cứng rắn như sắt thép.
He has an iron will.
战士们筑起了一道钢铁长城。
Các chiến sĩ đã dựng nên một bức trường thành bằng sắt thép.
The soldiers built a Great Wall of steel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây