ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钢琴家
gāngqínjiā
Người chơi piano
Hán việt: cương cầm gia
名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "钢琴家" (gāngqínjiā) mang nghĩa "Người chơi piano", kết hợp bởi 钢 (gāng - cương): "Thép" + 琴 (qín - cầm): "đàn cầm" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钢: Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢). • Chữ 琴: Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

钢琴家
gāngqínjiā
Người chơi piano
钢
gāng • cương
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)
琴
qín • cầm
đàn cầm
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kim
Bây giờ (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi piano
Ví dụ (3)
zhè这wèi位gāngqínjiā钢琴家jīnwǎn今晚jǔbàn举办yīnyuèhuì音乐会。
Nghệ sĩ piano này tối nay tổ chức hòa nhạc.
This pianist is holding a concert tonight.
gāngqínjiā钢琴家de的shǒuzhǐ手指hěn很línghuó灵活。
Ngón tay của nghệ sĩ piano rất linh hoạt.
The pianist's fingers are very nimble.
tā她mèngxiǎng梦想chéngwéi成为gāngqínjiā钢琴家。
Cô ấy mơ trở thành nghệ sĩ piano.
She dreams of becoming a pianist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây