琴
一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
12
架, 台
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴).
Thành phần cấu tạo
琴
đàn cầm, nhạc cụ dây
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kim
Bây giờ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đàn cầm, nhạc cụ dây
Ví dụ (3)
她会弹钢琴。
Cô ấy biết chơi piano.
She can play the piano.
房间里有一架琴。
Trong phòng có một cây đàn.
There is a musical instrument in the room.
他喜欢古琴音乐。
Anh ấy thích nhạc cổ cầm.
He likes guqin music.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây