ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口琴
kǒuqín
Kèn harmonica
Hán việt: khẩu cầm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口琴" (kǒuqín) mang nghĩa "Kèn harmonica", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 琴 (qín - cầm): "đàn cầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 琴: Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴).

Thành phần cấu tạo

口琴
kǒuqín
Kèn harmonica
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
琴
qín • cầm
đàn cầm
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kim
Bây giờ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kèn harmonica
Ví dụ (3)
yéye爷爷huì会chuī吹kǒuqín口琴。
Ông biết thổi harmonica.
Grandpa knows how to play the harmonica.
zhè这bǎ把kǒuqín口琴hěn很xiǎo小。
Cây harmonica này rất nhỏ.
This harmonica is very small.
tā他yòng用kǒuqín口琴chuī吹le了yì一shǒu首mínyáo民谣。
Anh ấy dùng harmonica thổi một bài dân ca.
He played a folk song on the harmonica.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây