ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风琴手
fēngqínshǒu
Người chơi đàn organ
Hán việt: phong cầm thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "风琴手" (fēngqínshǒu) mang nghĩa "Người chơi đàn organ", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 琴 (qín - cầm): "đàn cầm" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 琴: Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

风琴手
fēngqínshǒu
Người chơi đàn organ
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
琴
qín • cầm
đàn cầm
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kim
Bây giờ (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi đàn organ
Ví dụ (3)
fēngqínshǒu风琴手zài在jiàotáng教堂lǐ里yǎnzòu演奏。
Người chơi organ biểu diễn trong nhà thờ.
The organist plays in the church.
zhè这wèi位fēngqínshǒu风琴手jīngyàn经验fēngfù丰富。
Người chơi organ này giàu kinh nghiệm.
This organist is very experienced.
fēngqínshǒu风琴手zhèngzài正在kàn看yuèpǔ乐谱。
Người chơi organ đang xem bản nhạc.
The organist is reading the sheet music.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây