ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风景
fēngjǐng
phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.
Hán việt: phong cảnh
个
HSK 2-3 (Chủ đề Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi làn gió mát lành thổi căng cánh buồm (风: phong - ngọn gió với bộ Kỷ 几 và nét chéo 乂) hòa cùng ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi xuống đài cao kinh thành (京) (景: cảnh - cảnh sắc), thiên nhiên mở ra bức tranh "phong cảnh, cảnh quan" (风景) tuyệt mỹ.

Thành phần cấu tạo

风景
fēngjǐng
phong cảnh, cảnh quan
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.
Ví dụ (5)
zhèr这儿de的fēngjǐng风景zhēn真měi美!
Phong cảnh ở đây đẹp thật!
The scenery here is so beautiful!
wǒmen我们yìbiān一边zǒu走yìbiān一边kàn看fēngjǐng风景。
Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh.
We enjoyed the scenery as we walked.
wǒ我xiǎng想qù去fēngjǐng风景yōuměi优美de的dìfang地方lǚyóu旅游。
Tôi muốn đi du lịch ở những nơi có phong cảnh tươi đẹp.
I want to travel to a place with beautiful scenery.
chuāngwài窗外de的fēngjǐng风景hěn很mírén迷人。
Khung cảnh ngoài cửa sổ rất mê người (quyến rũ).
The view outside the window is very charming.
tā他pāi拍le了hěn很duō多fēngjǐng风景zhàopiān照片。
Anh ấy đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh.
He took a lot of landscape photos.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây