景
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
12
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).
Thành phần cấu tạo
景
Phong cảnh, cảnh vật
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phong cảnh, cảnh vật
Ví dụ (3)
这里的风景很美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
The scenery here is beautiful.
山上的景色迷人。
Cảnh sắc trên núi cuốn hút.
The scenery on the mountain is charming.
眼前的景象令人难忘。
Cảnh tượng trước mắt khiến người ta khó quên.
The scene before our eyes is unforgettable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây