ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
景
jǐng
Phong cảnh, cảnh vật
Hán việt: cảnh
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
12
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).

Thành phần cấu tạo

景
jǐng
Phong cảnh, cảnh vật
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phong cảnh, cảnh vật
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景hěn很měi美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
The scenery here is beautiful.
shān山shàng上de的jǐngsè景色mírén迷人。
Cảnh sắc trên núi cuốn hút.
The scenery on the mountain is charming.
yǎnqián眼前de的jǐngxiàng景象lìngrén令人nánwàng难忘。
Cảnh tượng trước mắt khiến người ta khó quên.
The scene before our eyes is unforgettable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây