警
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
19
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警).
Thành phần cấu tạo
警
Cảnh báo, cảnh giác
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cảnh báo, cảnh giác
Ví dụ (3)
警报突然响了。
Báo động đột nhiên vang lên.
The alarm suddenly went off.
这个标志是安全警示。
Biển báo này là cảnh báo an toàn.
This sign is a safety warning.
他一直保持警觉。
Anh ấy luôn giữ cảnh giác.
He remained vigilant at all times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây