交警
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "交警" (jiāojǐng) mang nghĩa "cảnh sát giao thông", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 警 (jǐng - cảnh): "Cảnh báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 警: Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 交警
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cảnh sát giao thông
Ví dụ (3)
交警正在指挥交通。
Cảnh sát giao thông đang điều tiết giao thông.
The traffic police officer is directing traffic.
违反规定会被交警处罚。
Vi phạm quy định sẽ bị cảnh sát giao thông xử phạt.
Violating regulations will result in punishment by the traffic police.
交警提醒司机减速。
Cảnh sát giao thông nhắc tài xế giảm tốc độ.
The traffic police officer reminded drivers to slow down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây