ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交警
jiāojǐng
cảnh sát giao thông
Hán việt: giao cảnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交警" (jiāojǐng) mang nghĩa "cảnh sát giao thông", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 警 (jǐng - cảnh): "Cảnh báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 警: Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警).

Thành phần cấu tạo

交警
jiāojǐng
cảnh sát giao thông
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
警
jǐng • cảnh
Cảnh báo
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảnh sát giao thông
Ví dụ (3)
jiāojǐng交警zhèngzài正在zhǐhuī指挥jiāotōng交通。
Cảnh sát giao thông đang điều tiết giao thông.
The traffic police officer is directing traffic.
wéifǎn违反guīdìng规定huì会bèi被jiāojǐng交警chǔfá处罚。
Vi phạm quy định sẽ bị cảnh sát giao thông xử phạt.
Violating regulations will result in punishment by the traffic police.
jiāojǐng交警tíxǐng提醒sījī司机jiǎnsù减速。
Cảnh sát giao thông nhắc tài xế giảm tốc độ.
The traffic police officer reminded drivers to slow down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây