ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女警
nǚjǐng
Nữ cảnh sát
Hán việt: nữ cảnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女警" (nǚjǐng) nghĩa là "Nữ cảnh sát", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 警 (jǐng): Cảnh báo.

Thành phần cấu tạo

女警
nǚjǐng
Nữ cảnh sát
女
敬
言

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nữ cảnh sát
Ví dụ (3)
nǚjǐng女警zhèngzài正在zhǐhuī指挥jiāotōng交通。
Nữ cảnh sát đang điều khiển giao thông.
The policewoman is directing traffic.
zhè这wèi位nǚjǐng女警bāngzhù帮助le了lǎorén老人。
Nữ cảnh sát này đã giúp cụ già.
This policewoman helped the elderly person.
nǚjǐng女警hěn很kuài快gǎndào赶到xiànchǎng现场。
Nữ cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường.
The policewoman quickly arrived at the scene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây