监狱警察
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "监狱警察" (jiānyù jǐngchá) nghĩa là "Cảnh sát trại giam, quản giáo", ghép bởi: 监 (jiān / jiàn): giám sát + 狱 (yù): Nhà tù + 警 (jǐng): Cảnh báo + 察 (chá): Quan sát.
Thành phần cấu tạo
监狱警察
Cảnh sát trại giam, quản giáo
卧
皿
犭
言
犬
敬
Hình ảnh:

Phân tích từ 监狱警察
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cảnh sát trại giam, quản giáo
Ví dụ (3)
监狱警察负责看守犯人。
Cảnh sát trại giam phụ trách canh giữ phạm nhân.
Prison guards are responsible for watching over prisoners.
这名监狱警察很负责。
Viên quản giáo này rất có trách nhiệm.
This correctional officer is very responsible.
监狱警察接受安全培训。
Cảnh sát trại giam được huấn luyện an toàn.
Correctional officers receive safety training.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây