ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
监视
jiānshì
giám sát, theo dõi, rình rập, trông chừng, quản chế.
Hán việt: giám thị
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "监视" (jiānshì) nghĩa là "Giám sát, theo dõi", ghép bởi: 监 (jiān / jiàn): giám sát + 视 (shì): nhìn.

Thành phần cấu tạo

监视
jiānshì
Giám sát, theo dõi
卧
皿
礻
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giám sát, theo dõi, rình rập, trông chừng, quản chế.
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方yǐjīng已经duì对xiányírén嫌疑人shíshī实施le了èrshísì二十四xiǎoshí小时jiānshì监视。
Cảnh sát đã thực hiện giám sát nghi phạm suốt 24 giờ.
The police have already placed the suspect under 24-hour surveillance.
tā他zài在chāoshì超市lǐ里tōu偷dōngxi东西,bèi被jiānshì监视qì器pāi拍le了xiàlái下来。
Hắn ta ăn trộm đồ trong siêu thị, bị camera giám sát quay lại.
He was caught on a surveillance camera stealing in the supermarket.
wǒmen我们yào要yánmì严密jiānshì监视díjūn敌军de的dòngxiàng动向。
Chúng ta phải theo dõi chặt chẽ động tĩnh của quân địch.
We must closely monitor the enemy troops' movements.
yīnwèi因为shèxián涉嫌fànzuì犯罪,tā他bèi被jiānshì监视jūzhù居住le了。
Vì bị nghi ngờ phạm tội, anh ta đã bị quản chế tại gia (giam lỏng).
Because he was suspected of a crime, he was placed under residential surveillance.
yīshēng医生zhèngzài正在tōngguò通过yíqì仪器jiānshì监视bìngrén病人de的xīntiào心跳。
Bác sĩ đang theo dõi nhịp tim của bệnh nhân thông qua thiết bị.
The doctor is monitoring the patient's heartbeat with medical equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây