监视
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Từ "监视" (jiānshì) nghĩa là "Giám sát, theo dõi", ghép bởi: 监 (jiān / jiàn): giám sát + 视 (shì): nhìn.
Thành phần cấu tạo
监视
Giám sát, theo dõi
卧
皿
礻
见
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giám sát, theo dõi, rình rập, trông chừng, quản chế.
Ví dụ (5)
警方已经对嫌疑人实施了二十四小时监视。
Cảnh sát đã thực hiện giám sát nghi phạm suốt 24 giờ.
The police have already placed the suspect under 24-hour surveillance.
他在超市里偷东西,被监视器拍了下来。
Hắn ta ăn trộm đồ trong siêu thị, bị camera giám sát quay lại.
He was caught on a surveillance camera stealing in the supermarket.
我们要严密监视敌军的动向。
Chúng ta phải theo dõi chặt chẽ động tĩnh của quân địch.
We must closely monitor the enemy troops' movements.
因为涉嫌犯罪,他被监视居住了。
Vì bị nghi ngờ phạm tội, anh ta đã bị quản chế tại gia (giam lỏng).
Because he was suspected of a crime, he was placed under residential surveillance.
医生正在通过仪器监视病人的心跳。
Bác sĩ đang theo dõi nhịp tim của bệnh nhân thông qua thiết bị.
The doctor is monitoring the patient's heartbeat with medical equipment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây