ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重视
zhòngshì
coi trọng, chú trọng, đánh giá cao, xem trọng (đặt vị trí quan trọng cho một việc hoặc một người nào đó).
Hán việt: trọng thị
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "重视" (zhòngshì) mang nghĩa "Coi trọng, đánh giá cao", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

重视
zhòngshì
Coi trọng, đánh giá cao
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:coi trọng, chú trọng, đánh giá cao, xem trọng (đặt vị trí quan trọng cho một việc hoặc một người nào đó).
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的fùmǔ父母yuèláiyuè越来越zhòngshì重视háizi孩子de的xīnlǐ心理jiànkāng健康。
Cha mẹ ngày nay ngày càng coi trọng sức khỏe tâm lý của con cái.
Parents today are placing more and more importance on their children's mental health.
gōngsī公司lǐngdǎo领导fēicháng非常zhòngshì重视zhè这gè个xiàngmù项目,bō拨le了hěn很duō多jīngfèi经费。
Lãnh đạo công ty rất coi trọng dự án này nên đã cấp rất nhiều kinh phí.
The company leadership attaches great importance to this project and has allocated a lot of funding to it.
zhǐyǒu只有quán全shèhuì社会dōu都zhòngshì重视huánjìng环境bǎohù保护,huánjìng环境cái才néng能biànhǎo变好。
Chỉ khi toàn xã hội đều coi trọng việc bảo vệ môi trường thì môi trường mới có thể trở nên tốt hơn.
Only when society as a whole takes environmental protection seriously can the environment improve.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中fēicháng非常zhòngshì重视xìjié细节,cóngbù从不mǎhu马虎。
Anh ấy vô cùng chú trọng tiểu tiết trong công việc, không bao giờ qua loa.
He pays great attention to detail in his work and is never careless.
suīrán虽然tā他hěn很yǒu有cáihuá才华,dàn但lǎobǎn老板bìng并bú不zhòngshì重视tā他。
Mặc dù anh ấy rất có tài, nhưng ông chủ lại không mấy trọng dụng (coi trọng) anh ấy.
Although he is very talented, his boss does not value him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây