ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
举重
jǔzhòng
Cử tạ
Hán việt: cử trọng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "举重" (jǔzhòng) nghĩa là "Cử tạ", ghép bởi: 举 (jǔ): giơ lên + 重 (zhòng / chóng): nặng.

Thành phần cấu tạo

举重
jǔzhòng
Cử tạ
举
千
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cử tạ
Ví dụ (3)
jǔzhòng举重yùndòngyuán运动员xūyào需要hěn很qiáng强de的lìliàng力量。
Vận động viên cử tạ cần sức mạnh rất lớn.
Weightlifters need great strength.
tā他cānjiā参加le了xuéxiào学校de的jǔzhòng举重bǐsài比赛。
Anh ấy tham gia cuộc thi cử tạ của trường.
He participated in the school weightlifting competition.
jǔzhòng举重xùnliàn训练yào要zhùyì注意ānquán安全。
Tập cử tạ phải chú ý an toàn.
You must pay attention to safety during weightlifting training.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây