ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉重
chénzhòng
nặng nề, trầm trọng, nặng trĩu (tâm trạng, bước chân, trách nhiệm, cái giá phải trả).
Hán việt: trầm trọng
经快
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "沉重" (chénzhòng) nghĩa là "Nặng nề, trĩu nặng", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 重 (zhòng / chóng): nặng.

Thành phần cấu tạo

沉重
chénzhòng
Nặng nề, trĩu nặng
氵
冘
千
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nặng nề, trầm trọng, nặng trĩu (tâm trạng, bước chân, trách nhiệm, cái giá phải trả).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,wǒ我de的xīnqíng心情fēicháng非常chénzhòng沉重。
Nghe tin này, tâm trạng tôi vô cùng nặng nề.
Hearing this news, I felt extremely heavy-hearted.
yóuyú由于bēifù背负zhe着chénzhòng沉重de的zhàiwù债务,tā他měitiān每天dōu都hěn很jiāolǜ焦虑。
Do gánh trên lưng khoản nợ nặng nề, ngày nào anh ấy cũng rất lo âu.
Burdened with heavy debts, he feels anxious every day.
zhè这shì是yí一gè个chénzhòng沉重de的huàtí话题。
Đây là một chủ đề nặng nề (nghiêm túc, buồn).
This is a heavy topic.
wèile为了chénggōng成功,tā他fùchū付出le了chénzhòng沉重de的dàijià代价。
Để thành công, anh ấy đã phải trả một cái giá đắt (nặng nề).
He paid a heavy price for success.
tā他mài迈zhe着chénzhòng沉重de的bùfá步伐zǒu走huíjiā回家。
Anh ấy lê những bước chân nặng trĩu đi về nhà.
He walked home with heavy steps.
2
tính từ
Nghĩa:nặng, to nặng (về trọng lượng vật lý, quy mô lớn).
Ví dụ (2)
zhè这tái台jīqì机器fēicháng非常chénzhòng沉重。
Cái máy này vô cùng nặng.
This machine is very heavy.
nà那shì是chénzhòng沉重de的tǐlì体力láodòng劳动。
Đó là công việc lao động thể lực nặng nhọc.
That is heavy manual labor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây