沉重
经快
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "沉重" (chénzhòng) nghĩa là "Nặng nề, trĩu nặng", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 重 (zhòng / chóng): nặng.
Thành phần cấu tạo
沉重
Nặng nề, trĩu nặng
氵
冘
千
里
Hình ảnh:

Phân tích từ 沉重
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:nặng nề, trầm trọng, nặng trĩu (tâm trạng, bước chân, trách nhiệm, cái giá phải trả).
Ví dụ (5)
听到这个消息,我的心情非常沉重。
Nghe tin này, tâm trạng tôi vô cùng nặng nề.
Hearing this news, I felt extremely heavy-hearted.
由于背负着沉重的债务,他每天都很焦虑。
Do gánh trên lưng khoản nợ nặng nề, ngày nào anh ấy cũng rất lo âu.
Burdened with heavy debts, he feels anxious every day.
这是一个沉重的话题。
Đây là một chủ đề nặng nề (nghiêm túc, buồn).
This is a heavy topic.
为了成功,他付出了沉重的代价。
Để thành công, anh ấy đã phải trả một cái giá đắt (nặng nề).
He paid a heavy price for success.
他迈着沉重的步伐走回家。
Anh ấy lê những bước chân nặng trĩu đi về nhà.
He walked home with heavy steps.
2
tính từ
Nghĩa:nặng, to nặng (về trọng lượng vật lý, quy mô lớn).
Ví dụ (2)
这台机器非常沉重。
Cái máy này vô cùng nặng.
This machine is very heavy.
那是沉重的体力劳动。
Đó là công việc lao động thể lực nặng nhọc.
That is heavy manual labor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây