重新
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "重新" (chóngxīn) nghĩa là "Lại từ đầu, mới mẻ", ghép bởi: 重 (zhòng / chóng): nặng + 新 (xīn): mới.
Thành phần cấu tạo
重新
Lại từ đầu, mới mẻ
千
里
亲
斤
Hình ảnh:

Phân tích từ 重新
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:lại lần nữa, lại từ đầu, làm mới lại (nhấn mạnh sự thay đổi hoặc bắt đầu lại quy trình).
Ví dụ (5)
我们需要重新考虑这个计划。
Chúng ta cần xem xét lại (từ đầu) kế hoạch này.
We need to reconsider this plan.
电脑死机了,只能重新启动。
Máy tính bị treo rồi, chỉ có thể khởi động lại (restart).
The computer crashed, so the only option was to restart it.
请重新输入密码。
Vui lòng nhập lại mật khẩu.
Please enter your password again.
失败了不要紧,我们可以重新开始。
Thất bại không sao cả, chúng ta có thể bắt đầu lại từ đầu.
It doesn't matter if we failed; we can start over.
他决定重新做人,改掉坏习惯。
Anh ấy quyết định làm lại cuộc đời (làm người lại từ đầu), sửa bỏ thói quen xấu.
He decided to turn over a new leaf and get rid of his bad habits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây