ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重新启动
chóngxīnqǐdòng
khởi động lại
Hán việt: trùng tân khải động
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "重新启动" (chóngxīnqǐdòng) mang nghĩa "khởi động lại", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 新 (xīn - tân): "mới" + 启 (qǐ - khải): "mở" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 启: Dùng tay đẩy cánh cửa một cánh (户) rồi mở miệng (口) truyền dạy lời hay ý đẹp, mang nghĩa mở ra và khai sáng (启). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

重新启动
chóngxīnqǐdòng
khởi động lại
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
启
qǐ • khải
mở
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:khởi động lại
Ví dụ (3)
diànnǎo电脑xūyào需要chóngxīn重新qǐdòng启动。
Máy tính cần khởi động lại.
The computer needs to be restarted.
qǐng请chóngxīn重新qǐdòng启动lùyóuqì路由器。
Hãy khởi động lại bộ định tuyến.
Please restart the router.
xìtǒng系统gēngxīn更新hòu后huì会chóngxīn重新qǐdòng启动。
Sau khi cập nhật, hệ thống sẽ khởi động lại.
The system will restart after updating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây