很重
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "很重" (hěnzhòng) nghĩa là "Rất nặng", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 重 (zhòng / chóng): nặng.
Thành phần cấu tạo
很重
Rất nặng
彳
艮
千
里
Hình ảnh:

Phân tích từ 很重
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất nặng
Ví dụ (3)
这个包很重。
Cái túi này rất nặng.
This bag is very heavy.
雨下得很重。
Mưa rơi rất nặng hạt.
It is raining very heavily.
他的责任很重。
Trách nhiệm của anh ấy rất nặng.
His responsibility is very heavy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây