ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很美
hěnměi
Rất đẹp
Hán việt: hẫn mỹ
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很美" (hěnměi) nghĩa là "Rất đẹp", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 美 (měi): đẹp.

Thành phần cấu tạo

很美
hěnměi
Rất đẹp
彳
艮
羊
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất đẹp
Ví dụ (3)
zhè这gè个huāyuán花园hěn很měi美。
Khu vườn này rất đẹp.
This garden is very beautiful.
tā她de的gēshēng歌声hěn很měi美。
Giọng hát của cô ấy rất đẹp.
Her singing voice is very beautiful.
rìluò日落shí时de的tiānkōng天空hěn很měi美。
Bầu trời lúc hoàng hôn rất đẹp.
The sky at sunset is very beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây