很美
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "很美" (hěnměi) nghĩa là "Rất đẹp", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 美 (měi): đẹp.
Thành phần cấu tạo
很美
Rất đẹp
彳
艮
羊
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 很美
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất đẹp
Ví dụ (3)
这个花园很美。
Khu vườn này rất đẹp.
This garden is very beautiful.
她的歌声很美。
Giọng hát của cô ấy rất đẹp.
Her singing voice is very beautiful.
日落时的天空很美。
Bầu trời lúc hoàng hôn rất đẹp.
The sky at sunset is very beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây