ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很慢
hěnmàn
Rất chậm
Hán việt: hẫn mạn
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很慢" (hěnmàn) nghĩa là "Rất chậm", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 慢 (màn): Chậm rãi.

Thành phần cấu tạo

很慢
hěnmàn
Rất chậm
彳
艮
忄
曼

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất chậm
Ví dụ (3)
zhè这liàng辆chē车kāi开de得hěn很màn慢。
Chiếc xe này chạy rất chậm.
This car is driving very slowly.
zhè这jǐtiān几天xià下dàyǔ大雨yǐngxiǎng影响le了xìnhào信号,jiālǐ家里de的kuāndài宽带wǎng网sù速hěn很màn慢。
Mấy hôm nay mưa lớn làm ảnh hưởng đến tín hiệu, tốc độ mạng băng thông rộng ở nhà rất chậm.
The heavy rain over the past few days affected the signal, so the broadband internet speed at home is very slow.
tā他zǒulù走路hěn很màn慢。
Anh ấy đi bộ rất chậm.
He walks very slowly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây