很慢
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "很慢" (hěnmàn) nghĩa là "Rất chậm", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 慢 (màn): Chậm rãi.
Thành phần cấu tạo
很慢
Rất chậm
彳
艮
忄
曼
Hình ảnh:

Phân tích từ 很慢
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất chậm
Ví dụ (3)
这辆车开得很慢。
Chiếc xe này chạy rất chậm.
This car is driving very slowly.
这几天下大雨影响了信号,家里的宽带网速很慢。
Mấy hôm nay mưa lớn làm ảnh hưởng đến tín hiệu, tốc độ mạng băng thông rộng ở nhà rất chậm.
The heavy rain over the past few days affected the signal, so the broadband internet speed at home is very slow.
他走路很慢。
Anh ấy đi bộ rất chậm.
He walks very slowly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây