很近
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "很近" (hěnjìn) nghĩa là "Rất gần", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 近 (jìn): gần.
Thành phần cấu tạo
很近
Rất gần
彳
艮
辶
斤
Hình ảnh:

Phân tích từ 很近
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất gần
Ví dụ (3)
学校离我家很近。
Trường học rất gần nhà tôi.
The school is very close to my home.
车站就在前面,很近。
Nhà ga ở ngay phía trước, rất gần.
The station is right ahead; it's very close.
他们的关系很近。
Quan hệ của họ rất gần gũi.
Their relationship is very close.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây