ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很近
hěnjìn
Rất gần
Hán việt: hẫn cận
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很近" (hěnjìn) nghĩa là "Rất gần", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 近 (jìn): gần.

Thành phần cấu tạo

很近
hěnjìn
Rất gần
彳
艮
辶
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất gần
Ví dụ (3)
xuéxiào学校lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Trường học rất gần nhà tôi.
The school is very close to my home.
chēzhàn车站jiù就zài在qiánmiàn前面,hěn很jìn近。
Nhà ga ở ngay phía trước, rất gần.
The station is right ahead; it's very close.
tāmen他们de的guānxi关系hěn很jìn近。
Quan hệ của họ rất gần gũi.
Their relationship is very close.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây