附近
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những nơi nằm sát kề bên gò đất (附: bộ Phụ 阝 đi cùng chữ Phó 付) mà đôi chân chỉ cần sải vài bước trên đường (近: bộ Sước 辶 với chữ Cân 斤) đã chạm tới chính là khu vực "gần đây, vùng lân cận" (附近).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 附近
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:gần đây, lân cận, vùng quanh đây (danh từ chỉ phương vị/địa điểm).
Ví dụ (5)
这儿附近有超市吗?
Ở gần đây (khu vực này) có siêu thị không?
Is there a supermarket nearby?
我就住在附近。
Tôi sống ngay gần đây thôi.
I live nearby.
学校就在附近,走路几分钟就到。
Trường học ở ngay gần đây, đi bộ mấy phút là tới.
The school is nearby; it's only a few minutes' walk.
附近的风景很美。
Phong cảnh vùng lân cận rất đẹp.
The scenery nearby is beautiful.
我们在附近走走吧。
Chúng ta đi dạo quanh đây nhé.
Let's take a walk nearby.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây