ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
附件
fùjiàn
tệp đính kèm, phụ lục, phụ kiện, vật đính kèm.
Hán việt: phụ kiện
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "附件" (fùjiàn) mang nghĩa "đính kèm", kết hợp bởi 附 (fù - phụ): "gắn kết" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 附: Bên cạnh gò đất lớn (阝), người ta trao gửi thêm phần đất nhỏ đi kèm (付) để bám sát, đính kèm và gắn kết vào nhau (附). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

附件
fùjiàn
đính kèm
附
fù • phụ
gắn kết
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tệp đính kèm, phụ lục, phụ kiện, vật đính kèm.
Ví dụ (5)
wǒ我yǐjīng已经bǎ把xiángxì详细bàogào报告zuòwéi作为fùjiàn附件fāgěi发给nǐ你le了。
Tôi đã gửi báo cáo chi tiết cho bạn dưới dạng tệp đính kèm rồi.
I have already sent you the detailed report as an attachment.
qǐng请cháshōu查收yóujiàn邮件fùjiàn附件zhōng中de的hétong合同cǎo'àn草案。
Vui lòng kiểm tra bản thảo hợp đồng trong tệp đính kèm của email.
Please check the draft contract attached to the email.
zhè这tái台jīqì机器de的fùjiàn附件dōu都zài在zhè这gè个xiāngzi箱子lǐ里。
Các phụ kiện của cái máy này đều nằm trong chiếc thùng này.
All the accessories for this machine are in this box.
zhè这zhǐshì只是zhǔhétóng主合同de的yí一gè个fùjiàn附件。
Đây chỉ là một phụ lục của hợp đồng chính.
This is just an appendix to the main contract.
rúguǒ如果bù不ānzhuāng安装zhèxiē这些fùjiàn附件,shèbèi设备wúfǎ无法zhèngcháng正常yùnxíng运行。
Nếu không lắp đặt những phụ kiện này, thiết bị không thể vận hành bình thường.
If these accessories are not installed, the equipment will not function properly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây