ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软件
ruǎnjiàn
phần mềm (máy tính, điện thoại).
Hán việt: nhuyễn kiện
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "软件" (ruǎnjiàn) mang nghĩa "Phần mềm", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

软件
ruǎnjiàn
Phần mềm
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:phần mềm (máy tính, điện thoại).
Ví dụ (5)
nǐ你diànnǎo电脑shàngzhuāng上装le了shādúruǎnjiàn杀毒软件ma吗?
Máy tính của bạn đã cài phần mềm diệt virus chưa?
Do you have antivirus software installed on your computer?
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常yǒuyòng有用de的xuéxí学习ruǎnjiàn软件。
Đây là một phần mềm học tập vô cùng hữu ích.
This is very useful learning software.
tā他shì是zuò做ruǎnjiàn软件kāifā开发de的。
Anh ấy làm nghề phát triển phần mềm (IT).
He works in software development.
qǐng请xiàzài下载bìng并ānzhuāng安装zhè这gè个ruǎnjiàn软件。
Vui lòng tải xuống và cài đặt phần mềm này.
Please download and install this software.
zhè这kuǎn款ruǎnjiàn软件shì是miǎnfèi免费de的。
Phần mềm này là miễn phí.
This software is free.
2
danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:phần mềm (nghĩa bóng: cơ sở hạ tầng mềm như văn hóa, nhân lực, thể chế - đối lập với cơ sở vật chất cứng).
Ví dụ (2)
chúle除了yìngjiàn硬件shèshī设施,wǒmen我们hái还yào要tíshēng提升qǐyè企业de的ruǎnjiàn软件shílì实力。
Ngoài cơ sở vật chất phần cứng, chúng ta còn phải nâng cao thực lực phần mềm của doanh nghiệp (văn hóa, quản lý).
In addition to hardware facilities, we also need to enhance the company's soft capabilities.
chéngshì城市de的fāzhǎn发展bùjǐn不仅xūyào需要gāolóudàshà高楼大厦,gèng更xūyào需要wénhuà文化zhè这zhǒng种ruǎnjiàn软件。
Sự phát triển của thành phố không chỉ cần nhà cao tầng, mà càng cần những 'phần mềm' như văn hóa.
A city's development requires not only tall buildings, but also soft power such as culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây