ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软件开发
ruǎnjiàn kāifā
Phát triển phần mềm
Hán việt: nhuyễn kiện khai phát
—

Gợi nhớ

Từ "软件开发" (ruǎnjiàn kāifā) mang nghĩa "Phát triển phần mềm", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 开 (kāi - khai): "bật" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

软件开发
ruǎnjiàn kāifā
Phát triển phần mềm
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát triển phần mềm
Ví dụ (3)
mǐnjié敏捷kāifā开发shì是mùqián目前hěn很duō多ruǎnjiàn软件kāifā开发tuánduì团队cǎiyòng采用de的kāifā开发fāngfǎ方法。
Phát triển phần mềm linh hoạt (Agile) là phương pháp phát triển được nhiều đội ngũ phát triển phần mềm áp dụng hiện nay.
Agile development is a methodology currently adopted by many software development teams.
ruǎnjiàn软件kāifā开发bùjǐn不仅bāokuò包括biānxiě编写dàimǎ代码,hái还bāokuò包括qiánqī前期de的xūqiú需求fēnxī分析。
Phát triển phần mềm không chỉ bao gồm viết mã code, mà còn bao gồm phân tích yêu cầu ở giai đoạn đầu.
Software development includes not only writing code, but also early-stage requirements analysis.
xiàndài现代ruǎnjiàn软件kāifā开发fēicháng非常qiángdiào强调chíxù持续jíchéng集成hé和chíxù持续bùshǔ部署。
Phát triển phần mềm hiện đại cực kỳ nhấn mạnh vào tích hợp liên tục và triển khai liên tục (CI/CD).
Modern software development places a strong emphasis on continuous integration and continuous deployment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây