ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软件开发人员
ruǎnjiànkāifārényuán
Nhân viên phát triển phần mềm
Hán việt: nhuyễn kiện khai phát nhân viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "软件开发人员" (ruǎnjiànkāifārényuán) mang nghĩa "Nhân viên phát triển phần mềm", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 开 (kāi - khai): "bật" + 发 (fā - phát): "gửi" + 人 (rén - nhân): "người" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

软件开发人员
ruǎnjiànkāifārényuán
Nhân viên phát triển phần mềm
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên phát triển phần mềm
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名ruǎnjiàn软件kāifā开发rényuán人员。
Anh ấy là một nhân viên phát triển phần mềm.
He is a software developer.
zhè这wèi位ruǎnjiàn软件kāifā开发rényuán人员gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Vị nhân viên phát triển phần mềm này làm việc rất nghiêm túc.
This software developer works very conscientiously.
ruǎnjiàn软件kāifā开发rényuán人员xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Nhân viên phát triển phần mềm cần kỹ năng chuyên môn.
A software developer needs professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây