ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
离开
líkāi
rời khỏi, rời đi, ra đi (chỉ sự di chuyển vị trí).
Hán việt: ly khai
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Như cánh chim thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay xa (离: ly - chia lìa) và đôi bàn tay (廾) nâng chốt cửa (一) mở lối bước ra ngoài (开: khai - mở, tách ra), đó là hành động "ra đi, rời khỏi" (离开).

Thành phần cấu tạo

离开
líkāi
ra đi, bỏ đi, rời khỏi
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:rời khỏi, rời đi, ra đi (chỉ sự di chuyển vị trí).
Ví dụ (5)
tā他yǐjīng已经líkāi离开běijīng北京le了。
Anh ấy đã rời khỏi Bắc Kinh rồi.
He has already left Beijing.
qǐng请búyào不要líkāi离开zuòwèi座位。
Làm ơn đừng rời khỏi chỗ ngồi.
Please do not leave your seat.
huǒchē火车liǎng两fēnzhōng分钟hòu后líkāi离开chēzhàn车站。
Tàu hỏa sẽ rời ga sau 2 phút nữa.
The train will leave the station in two minutes.
nǐ你shénme什么shíhou时候líkāi离开gōngsī公司de的?
Bạn rời khỏi (nghỉ việc) công ty từ khi nào?
When did you leave the company?
wǒ我bù不xiǎng想líkāi离开nǐ你。
Anh không muốn rời xa em.
I don't want to leave you.
2
động từ
Nghĩa:tách rời, xa cách (thường dùng trong nghĩa 'không thể tách rời').
Ví dụ (5)
yú鱼lí离bù不kāi开shuǐ水。
Cá không thể tách rời khỏi nước (như cá gặp nước).
Fish cannot live without water.
wǒmen我们de的chénggōng成功lí离bù不kāi开dàjiā大家de的zhīchí支持。
Thành công của chúng tôi không thể tách rời sự ủng hộ của mọi người.
Our success could not have been achieved without everyone's support.
xiàndài现代shēnghuó生活lí离bù不kāi开shǒujī手机。
Cuộc sống hiện đại không thể thiếu (tách rời) điện thoại di động.
Modern life cannot do without mobile phones.
zhè这jiàn件shì事lí离bù不kāi开tā他de的bāngzhù帮助。
Việc này không thể thiếu sự giúp đỡ của anh ấy.
This matter could not have been handled without his help.
yúr鱼儿yǒngyuǎn永远yě也wúfǎ无法líkāi离开shuǐ水ér而shēngcún生存。
Cá chẳng bao giờ có thể tách rời khỏi nước mà sinh tồn được.
The two of them are inseparable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây